<
Trang chủ » Tra từ
solution  
[sə'lu:∫n]
danh từ
  • sự hoà tan
sự hoà tan đường trong nước chè
  • dung dịch; trạng thái được hoà tan
dung dịch muối trong nước
  • sự giải quyết; giải pháp, cách giải quyết; lời giải, bài giải (một vấn đề, câu hỏi, khó khăn..)
bà ta không tìm được cách giải quyết những khó khăn về tài chính
  • đáp án
  • sự phân tán, tình trạng phân tán
  • (y học) thuốc nước
      • ở trong tình trạng không ổn định (ý kiến...)
ngoại động từ
  • phủ một lớp cao su hoà tan
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt