<
Trang chủ » Tra từ
soil  
[sɔil]
danh từ
  • đất trồng
đất tốt
  • vết bẩn, vết nhơ
  • chất bẩn, cặn bã; rác rưỡi
  • sự làm nhơ bẩn
  • đất nước; vùng đất
nơi chôn nhau cắt rốn
ngoại động từ
  • làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn
(nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay
  • làm ô nhiễm
  • làm mất thanh danh
nội động từ
  • trở nên bẩn thỉu, gây bẩn; dễ bẩn
vải len này dễ bẩn
ngoại động từ
  • cho (súc vật) ăn cỏ tươi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt