<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
soft  
[sɔft]
tính từ
  • mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
mềm như bún
thứ đá mềm
  • nhẵn, mịn, mượt
da mịn
tóc mượt
  • dịu, ôn hoà
mùa đông ôn hoà dễ chịu
  • không loè loẹt, dịu
màu dịu
ánh sáng dịu
giọng dịu dàng
nhạc êm dịu
  • nhẹ
mưa nhẹ
  • nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn
thái độ nhẹ nhàng
câu trả lời hoà nhã
  • yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả
bọn người xa hoa uỷ mị
  • yên, êm đềm
giấc ngủ yên
  • có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm
  • (thuộc) tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái
chuyện tỉ tê trai gái
phải lòng ai
  • mưa, ẩm ướt, ướt át
thời tiết ẩm ướt
ngày mưa
  • không có muối khoáng (nước ăn)
  • (ngôn ngữ học) mềm hoá (âm)
  • (từ lóng) dễ dàng
việc dễ
công việc nhẹ nhàng nhưng lương hậu
  • khờ khạo, ngờ nghệch
danh từ
  • chỗ mềm; vật mềm
  • người nhu nhược; người ẻo lả
phó từ
  • nhẹ nhàng
  • mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả
thán từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) chờ một tí!
  • im! câm!
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt