<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
sock  
[sɔk]
danh từ
  • vớ ngắn; miếng lót trong giày
  • giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
bi kịch và hài kịch
      • (thông tục) cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực
      • (thông tục) im mồm, hãy im lặng, không nói chuyện, không làm ồn
danh từ
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt
ngoại động từ
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì)
danh từ
  • (từ lóng) cái ném
  • (thông tục) cái đấm, cái thụi, cái thoi
đấm cho hắn một trận!
ngoại động từ
  • (từ lóng) ném (đá vào ai)
  • đấm, thụi, thoi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi
gửi hết tiền vào ngân hàng
      • (thông tục) tấn công ai một cách dữ dội
      • diễn đạt một cách mạnh mẽ
phó từ
  • (từ lóng) trúng, đúng vào
đánh trúng vào mắt ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt