<
Trang chủ » Tra từ
smart  
[smɑ:t]
danh từ
  • sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ (về tinh thần, thể xác)
nội động từ
  • đau đớn, nhức nhối, đau khổ
ngón tay đau nhức
khói làm nhức mắt
      • bị trừng phạt vì, chịu những hậu quả của
tính từ
  • mạnh, ác liệt (về một cú đánh)
có một cuộc chạm trán ác liệt
  • mạnh, gây gắt (lời phê bình)
  • mau lẹ, nhanh
bước đi nhanh
bị một cái bạt tai nên thân, bị một cái tát điếng người
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh
người nói chuyện khéo
phát minh tài tình
  • nhanh trí; tinh ranh, láu
sĩ quan nhanh trí
lối chơi láu cá
  • thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng
quần áo lịch sự
một cái mũ lịch sự
  • diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng
dân ăn diện
dáng dấp sang trọng
trông thật là sang trọng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt