<
Trang chủ » Tra từ
small  
[smɔ:l]
tính từ
  • nhỏ, bé, chật
một ngôi nhà/thành phố/căn phòng/số tiền nhỏ
ảnh hưởng của tôi đối với bà ta là nhỏ mọn, nên bà ta sẽ không làm theo lời tôi đâu
cái áo bành tô đối với tôi chật quá
  • trẻ, nhỏ
liệu một đứa nhỏ có biết điều đó hay không?
tôi sống ở nông thôn hồi còn nhỏ
  • không to bằng cái gì khác cùng một loại
ruột non
  • (về chữ) không viết hoặc in hoa; chữ nhỏ, chữ thường
  • không làm trên quy mô lớn
tiểu chủ
một chủ trại/nhà buôn/công ty nhỏ
sự giúp đỡ thêm cho các doanh nghiệp nhỏ
người ít ăn
  • không quan trọng; nhỏ nhặt
một vấn đề/sự thay đổi/sai lầm không đáng kể
chỉ có những chỗ khác nhau không đáng kể giữa hai bản dịch
  • ti tiện, thấp hèn
một kẻ rất ti tiện
chỉ có kẻ nào đầu óc nhỏ nhen mới từ chối giúp đỡ
  • (dùng với danh từ không đếm được) ít hoặc không
không có lý do gì để mà vui mừng
nó thi trượt, chẳng có gì phải ngạc nhiên cả
      • tủi hổ, thấy nhục nhã
      • (tục ngữ) quả đất tròn mà
      • được an ủi rằng một tình hình xấu đã không tệ hại hơn
      • phần văn bản in chữ nhỏ
danh từ, số nhiều smalls
  • ( số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt)
  • ( số nhiều) (thông tục) đồ lặt vặt (nhất là quần áo lót)
  • phần thon nhỏ của cái gì (nhất là trong cụm từ dưới đây)
chỗ thắt lưng (eo lưng)
phó từ
  • thành những mảnh nhỏ
chẻ nhỏ củi
  • có cỡ nhỏ
đừng vẽ bức tranh nhỏ quá
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt