<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
slip  
[slip]
danh từ
  • sự trượt chân
trượt vỏ chuối
  • điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất
điều lỡ lời
  • áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
  • dây xích chó
  • bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu
  • miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt
  • cành ghép, mầm ghép; cành giâm
  • nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
  • ( số nhiều) buồng sau sân khấu
  • ( số nhiều) quần xi líp
  • cá bơn con
  • bản in thử
      • trốn ai, lẩn trốn ai
      • một cậu bé mảnh khảnh
ngoại động từ
  • thả
thả neo
  • đẻ non (súc vật)
bò đẻ non
  • đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn
nhét nhanh cái gì vào túi
đút gọn viên thuốc vào mồm
  • thoát, tuột ra khỏi
chó sổng xích
tôi không chú ý đến điểm đó
tôi quên tên anh rồi
nội động từ
  • trượt, tuột
chăn tuột xuống đất
  • trôi qua, chạy qua
dịp tốt trôi qua
  • lẻn, lủi, lẩn, lỏn
lẻn ra khỏi phòng
  • lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý)
thỉnh thoảng mắc lỗi về ngữ pháp
      • (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi
      • tránh (đấu gươm)
      • chuồn, lẩn, trốn
      • trôi qua (thời gian)
thời giờ thấm thoắt thoi đưa!
      • lẻn vào
      • (từ lóng) đấm thình thình
      • (từ lóng) tố cáo
      • mặc vội áo
      • cởi vội áo, cởi tuột ra
      • lẻn, lỏn, lẩn
      • thoát, tuột ra khỏi
      • kéo ra dễ dàng (ngăn kéo)
      • nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...)
      • (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi
      • thất bại; gặp điều không may
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai
      • (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt