<
Trang chủ » Tra từ
sleep  
[sli:p]
danh từ
  • giấc ngủ; sự ngủ; thời gian ngủ
trong khi ngủ
giấc ngủ ngon
giấc ngàn thu
giấc ngủ trằn trọc
đi ngủ
(từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết
  • (thông tục) nhử mắt (chất đọng lại ở khoé mắt trong giấc ngủ)
  • sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
  • sự chết
      • ngủ
      • (thông tục) bị tê dại vì không cử động được (chân, tay)
      • gây mê
      • chủ tâm giết (một con vật)
nội động từ slept
  • ngủ, ở trong tình trạng ngủ
  • ngủ giấc ngàn thu
  • ngủ trọ, ngủ đỗ
ngủ ở nhà trọ
  • ( + with ) ngủ, ăn nằm (với ai)
ăn nằm lang chạ
  • nằm yên
gươm nằm yên trong bao
ngoại động từ
  • ngủ (một giấc ngủ)
ngủ một giấc ngủ ngon
  • có đủ giừơng cho (một số người)
chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người
      • ngủ cho qua (ngày giờ)
ngủ cho qua giờ
      • ngủ đã sức
      • ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)
ngủ cho hết nhức đầu
ngủ cho giã rượu
      • gác đến ngày mai
gác một vấn đề đến ngày mai
      • con cù quay tít
      • (tục ngữ) đừng dính vào mà sinh chuyện; đừng đụng vào tổ kiến
      • (thông tục) ngủ say như chết
      • ngủ vạ vật
      • ngủ ngáy o o
      • (thông tục) ngủ say, ngủ yên (nhất là dạng mệnh lệnh)
      • (thông tục) lang chạ; quan hệ lăng nhăng
      • không bị đánh thức bởi (một tiếng động..)
      • không ngủ ở nhà, ngủ ngoài trời
      • không ngủ ở nơi làm việc (đầy tớ, người hầu trước đây)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt