<
Trang chủ » Tra từ
skin  
[skin]
danh từ
  • da, bì
biểu bì
  • vỏ (của quả, cây)
vỏ cam
  • lớp vỏ mỏng của xúc xích
  • lớp vỏ, lớp phủ, lớp bao ngoài (vỏ tàu..)
lớp vỏ kim loại của một máy bay
  • ( (thường) trong từ ghép) da sống; bộ da lông thú
da lợn
một bộ da lông thỏ
  • ( (thường) trong từ ghép) bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...)
  • lớp váng, lớp màng (trên bề mặt các chất lỏng; sữa đun sôi..)
lớp màng trên một chiếc bánh putđinh sữa
      • không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai
      • gầy chỉ còn da bọc xương
      • chết thì chết nết không chừa
      • sợ mất mạng
      • cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...)
      • dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...)
      • chạy thoát, trốn thoát
      • tôi không muốn ở địa vị của nó
      • chỉ vừa mới
      • (thông tục) quấy rầy, chọc tức ai
      • (thông tục) làm ai phải chú ý
      • (thông tục) giật nảy mình; bị hoảng hốt
      • (thông tục) (còn) da bọc xương; rất gầy
      • ướt như chuột lột (người)
      • (thông tục) dễ phản ứng/mặt dạn mày dày; không trơ/trơ ra
ngoại động từ
  • lột da
lột da một con thỏ
  • làm trầy da
tôi va vào tường bị trầy da ở khủyu tay
  • bọc da
  • bóc vỏ, gọt vỏ
  • (thông tục) lột quần áo (ai)
  • (thông tục) lừa đảo
  • ( (thường) + over ) bọc lại
      • lột sống ai; trừng phạt ai nghiêm khắc (nói để hăm doạ)
nội động từ
  • lột da (rắn)
  • mọc da
  • đóng sẹo, lên da non (vết thương)
  • (thông tục) cởi quần áo
      • lột sống (súc vật)
      • (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề
      • (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn
      • (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt