<
Trang chủ » Tra từ
size  
[saiz]
danh từ
  • quy mô; kích thước, độ lớn
đo kích thước vật gì
to nhỏ không quan trọng bằng chất lượng
lớn bằng quả trứng
anh cao bao nhiêu?
  • cỡ, khổ, số (quần áo, được sản xuất)
được sản xuất theo nhiều cỡ
cùng một cỡ
đi giày số 40
  • dụng cụ (để) đo ngọc
  • suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm-brít) (như) sizing
  • (sử học) chuẩn mực cân đo
      • (thông tục) đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế
ngoại động từ
  • sắp xếp theo cỡ
nội động từ
  • đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít)
      • (thông tục) đánh giá; ước lượng
danh từ
  • hồ (để dán, để hồ vải...)
ngoại động từ
  • phết hồ; hồ (quần áo)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt