<
Trang chủ » Tra từ
sitting  
['sitiη]
danh từ
  • sự ngồi; sự đặt ngồi
  • buổi họp (với thời gian liên tục)
trong một buổi họp dài
  • lần, lúc, lượt (thời gian khi một nhóm người ăn một bữa)
Phòng ăn thì nhỏ, nên có hai lượt ăn dành cho bữa trưa
phòng có thể phục vụ được 200 người một lượt
  • lần, lượt, một mạch (khoảng thời gian dùng liên tục cho một hoạt động)
đọc một mạch hết cuốn sách
  • sự ngồi mẫu; buổi ngồi mẫu (khoảng thời gian ai đó ngồi cho người ta vẽ hay chụp ảnh)
Bức chân dung được hoàn thành sau sáu buổi ngồi làm mẫu
  • ổ trứng, lứa trứng (số trứng mà một con gà mái ấp)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt