<
Trang chủ » Tra từ
sister  
['sistə]
danh từ
  • (viết tắt) sis chị, em gái
chị (em) ruột
  • chị em (nhất là dùng bởi một phụ nữ theo thuyết nam nữ bình quyền)
họ ủng hộ các chị em trong cuộc tranh chấp
  • bạn gái thân (coi (như) chị em gái)
  • ( Sister ) (viết tắt) Sr nữ tu sĩ; bà xơ
bà phước
  • nữ y tá trưởng
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) bà chị, cô em (dùng để nói với một phụ nữ)
đi thôi, bà chị, nhanh nhanh lên!
  • (thuộc ngữ) cùng một mẫu, cùng một kiểu (một tàu thủy, một tổ chức..)
trường cao đẳng kiểu như chúng ta ở Cambridge
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt