<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
sir  
[sə:]
danh từ
  • (tiếng tôn xưng) thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng; (ngôn ngữ nhà trường) thưa thầy
  • ( Sir ) (tước hiệu dùng trước tên đầu của một hầu tước hoặc tòng nam tước, (thường) là trước tên thánh)
Sir Walter Scolt
ngài Walter Scolt
  • ( Sir ) (dùng ở đầu một bức thư chính thức)
Thưa ngài/Thưa các ngài
      • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) chắc chắn là không
ngoại động từ
  • gọi bằng ông, gọi bằng ngài, gọi bằng tiên sinh
xin đừng gọi tôi bằng ngài
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt