<
Trang chủ » Tra từ
single  
['siηgl]
tính từ
  • chỉ có một, không có đôi, không có nhóm; đơn; đơn độc
(thể dục,thể thao) trận đánh đơn
chỉ có một quả táo lủng lẳng trên cây
chỉ có một lớp sơn
một bệ rửa bát hai chậu và một chậu
muôn người cùng chung mục đích
  • đơn lẻ; riêng rẽ; từng cái một, từng người một
sự kiện riêng biệt quan trọng nhất trong lịch sử thế giới
bà ta bỏ từng cái một trong hộp ra
  • độc thân (không vợ hoặc không chồng)
cuộc sống độc thân
tình trạng độc thân
sống độc thân
những người đàn ông và phụ nữ độc thân
  • nhằm cho một người, được sử dụng bởi một người, được làm bởi một người
giừơng đơn
chăn đơn
giữ một buồngcho một người và một buồng cho hai người (ở khách sạn...)
  • (thực vật học) chỉ có một hàng cánh hoa
hoa tulip đơn
hoa đơn
  • chỉ đi đến một nơi nào đó (không từ đó trở về) (như) one-way
tiền xe, vé chỉ đi một lần
      • những con số dưới mười; một con số
lãi suất là một con số (dưới 10 %)
danh từ
  • ( singles ) (thể dục thể thao) trận đánh mỗi bên chỉ có một đấu thủ chứ không phải một cặp; trận đánh đơn
những trận đánh đơn nam/nữ trong cuộc thi đấu golf
một trận đánh đơn
chơi một trận đơn
  • cú đánh ghi được một điểm (trong cricket)
nhanh chóng giành được một điểm
  • cú đánh làm cho người đánh chạm được góc thứ nhất (trong cricket) (như) base hit
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) vé chỉ đi một lần
hai vé hạng nhì đi một chiều đến Leeds
  • đĩa ghi âm mỗi mặt chỉ có ghi một bài hát ngắn
  • ( số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) những người không vợ hoặc không chồng; người độc thân
câu lạc bộ của những người độc thân
quầy rượu, chuyến đi nghỉ của những người độc thân
ngoại động từ
anh sẽ chọn ra cái nào là cái tốt nhất?
nó đã bị chọn ra để chịu trừng phạt
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt