<
Trang chủ » Tra từ
simple  
['simpl]
tính từ
  • đơn
lá đơn
  • đơn giản, dễ làm, dễ hiểu, không gây khó khăn
mặt đơn giản
vấn đề đó rất dễ hiểu
  • giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, đơn sơ, không trang trí nhiều
đời sống giản dị; sự muốn trở lại cuộc sống cổ sơ
trong vẻ đẹp mộc mạc
một người giản dị
một bữa cơm xuềnh xoàng
  • đơn giản, không có nhiều phần, không có nhiều yếu tố
một sự pha trộn đơn giản
  • đơn sơ, không phát triển cao, cơ bản về cấu trúc, cơ bản về chức năng
những hình thái đơn sơ của sự sống
  • hồn nhiên, bình dị, không phức tạp, không rắc rối, tự nhiên và thẳng thắn
hồn nhiên như một đứa trẻ
  • không có địa vị cao trong xã hội; bình thuờng
cha tôi chỉ là một người làm ruộng bình thường
  • tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì hơn, không gì nhiều hơn
nói như thế thì không khác gì là điên
  • ngu ngốc, khờ dại, dễ bị lừa, không có kinh nghiệm, ngây thơ
  • (thông tục) ngớ ngẩn, không có trí thông minh bình thường
  • đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể
danh từ
  • người ngu dại; người dốt nát
  • (từ cổ, nghĩa cổ) cây thuốc; lá thuốc (chữa bệnh)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt