<
Trang chủ » Tra từ
silver  
['silvə]
danh từ
  • bạc
  • đồng tiền làm bằng bạc; hợp kim giống như bạc
  • đồ dùng bằng bạc ( đĩam, đồ trang sức..)
  • dao nĩa làm bằng bất kể kim loại nào
chúng tôi cất dao đĩa trong tủ búyp phê này
  • muối bạc (dùng trong nghề ảnh)
  • màu bạc
      • màn bạc; màn chiếu bóng, ngành điện ảnh
      • tài hùng biện
tính từ
  • làm bằng bạc, trông như bạc
cái thìa bằng bạc
  • loại nhì, loại tốt thứ nhì
im lặng tốt hơn là nói
  • trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng)
tóc bạc
có giọng trong
  • hùng hồn, hùng biện
có tài hùng biện
      • trong sự rủi vẫn có điều may
ngoại động từ
  • mạ bạc; bịt bạc
  • tráng thuỷ (vào gương)
tráng thủy một cái gương
  • làm cho (tóc...) bạc đi
nội động từ
  • óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng)
  • bạc đi, trở nên bạc (tóc), nhuốm bạc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt