<
Trang chủ » Tra từ
sight  
[sait]
danh từ, số nhiều sights
  • sức nhìn, thị lực; sự nhìn, khả năng nhìn
tật viễn thị
tật cận thị
sự mù, sự loà
  • sự nhìn, sự trông; cách nhìn
nhìn thấy ai
nhìn và dịch ngay
  • tầm nhìn
giấu cất vật gì; lờ cái gì đi
cút đi cho rãnh mắt!, cút đi cho khuất mắt!
  • cảnh, cảnh tượng; cuộc biểu diễn; sự trưng bày
những bông hồng này trông thật đẹp mắt
  • ( số nhiều) cảnh đẹp; thắng cảnh
  • ( a sight ) (thông tục) sự bừa bộn; người (vật) bừa bộn
  • (thông tục) số lượng nhiều
cái đó sẽ tốn khối tiền
  • ( số nhiều) sự ngắm; máy ngắm, ống ngắm (ở súng...)
ngắm cẩn thận trước khi bắn
đường ngắm
      • ăn mặc lố lăng
      • (tục ngữ) xa mặt cách lòng
      • quyết tâm
      • (thông tục) rất nhiều cái gì
      • ngắm hoặc quan sát bằng ống ngắm
      • không có cơ hội để xem xét, kiểm tra trước
      • (từ lóng) vẫy mũi chế giễu
ngoại động từ
  • thấy, trông thấy, nhìn thấy; nhận thấy
  • quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (một ngôi sao..) bằng ống ngắm
  • ngắm (súng)
  • lắp máy ngắm (vào súng...)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt