<
Trang chủ » Tra từ
side  
[said]
danh từ
  • mặt, mặt phẳng
hình khối có sáu mặt
hai bên cạnh nhà
hai mặt của tờ giấy
mặt phải của vải
mặt trái của cuộc đời
  • (toán học) cạnh
hai cạnh đối nhau của một hình bình hành
  • cạnh, bên cạnh
  • mép, lề, bờ, ranh giới; bìa rừng
một cái bàn bên cạnh giừơng ngủ
  • mặt (tờ giấy, vải..)
  • sườn, lườn, triền, vách
sườn cừu
sát cánh chiến đấu
  • phía, bên
phía bên phải
bên nợ
bên có
  • phần bên cạnh, phần phụ
bên cạnh đường
  • khía cạnh
nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
khía cạnh dịu dàng trong tính cách của cô ta
tiếp cận vấn đề từ một khía cạnh khác
  • phe, phái, phía
bày tỏ sự ủng hộ ai trong một cuộc tranh chấp; về phe với ai
Anh không được đứng vào phe nào trong cuộc cãi nhau của họ
cô ta đứng về phía chúng tôi chống lại thầy giáo
chúng ta có chính nghĩa
cả hai phe đều có nhiều vấn đề cần nói
phe thắng
  • bên (nội, ngoại)
bên ngoại
      • dưới bốn mươi tuổi
      • trên bốn mươi tuổi
      • hãy còn sống
      • bị nhốt ở ngoài
      • lạc quan
      • lên mặt, làm bộ làm tịch
      • giá vẫn cao
      • cười vỡ bụng
nội động từ
Cô ta đứng về phía em trai mình chống lại các học sinh khác trong lớp
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt