<
Trang chủ » Tra từ
shy  
[∫ai]
tính từ
  • nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn (về người)
dè dặt không muốn làm việc gì
  • rụt rè, e lệ, bẽn lẽn (về cách cư xử..)
dáng vẻ bẽn lẽn
  • nhát, dễ hoảng sợ; không dễ nhìn thấy, không dễ gần người (chim, động vật..)
  • (từ lóng) thiếu; mất
I'm shy 3ấ
tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
  • (trong tính từ ghép) ngại (tránh hoặc không thích điều cụ thể nào đó)
ngại chụp ảnh
nhà chính trị ngại xuất hiện công khai
      • cảnh giác, sợ (người hoặc hành động)
      • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) thiếu cái gì/ai
nội động từ shied
  • ( + at ) quay ngang, ngừng lại, khựng lại (do sợ hãi, hoảng hốt) (ngựa)
danh từ
  • sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né
  • (thông tục) sự ném, sự liệng
      • cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì)
      • thử chế nhạo (ai)
ngoại động từ shied
  • nhảy sang một bên, né, tránh
  • (thông tục) ném, liệng
ném đá
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt