<
Trang chủ » Tra từ
shoulder  
['∫ouldə]
danh từ, số nhiều shoulders
  • vai (một phần của cơ thể)
quay lại nhìnqua vai
nhún vai
áo này vai quá hẹp
  • vai áo
áo vét tông đệm vai
  • thịt vai (của động vật)
thịt vai cừu/bò
  • ( số nhiều) phần sau giữa hai vai
người có vai rộng
kiệu đứa bé trên vai
  • người được coi là phải chịu trách nhiệm
đổ trách nhiệm lên vai người khác
gánh nặng tội lỗi đã được cất khỏi vai tôi
trách nhiệm trút lên vai cô ấy
  • (quân sự) tư thế bồng súng
  • bộ phận của một vật giống như vai con người về hình dáng, vị trí (trên chiếc chai, dụng cụ, núi)
      • vai kề vai
      • làm việc, chiến đấu cùng nhau, kề vai sát cánh; đoàn kết
những người lính đứng vai kề vai
kề vai sát cánh với đồng nghiệp trong cuộc tranh chấp
      • khoẻ; có thể vác nặng; có thể gánh vác nhiều trách nhiệm
      • gắng sức thực hiện nhiệm vụ
      • nói thẳng, nói bốp chát, nói thật
      • tiếp xúc gần gũi với ai
nội động từ
  • (quân sự) bồng súng
ngoại động từ
  • đặt (cái gì) lên vai mình
khoác ba lô lên vai
  • (nghĩa bóng) vác lên vai; gánh (trách nhiệm..)
  • đẩy ( ai/cái gì) bằng vai mình
chèn vai ai sang một bên
      • lách vào trong phòng/qua đám đông
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt