<
Trang chủ » Tra từ
shock  
[∫ɔk]
danh từ
  • sự đụng chạm; sự va chạm; cú va chạm
động đất
sức ép của tiếng nổ đã làm vỡ tung nhiều cửa sổ
Tôi cảm thấy rung lên khi máy bay chạm mặt đất
  • sự náo động đột ngột dữ dội của tâm trí hoặc tình cảm (do nhận được hung tin, do quá kinh sợ...); cú sốc; cú choáng
tin đó làm mọi người sửng sốt vô cùng
cái tin thầy anh ta qua đời là cú sốc khủng khiếp đối với anh ta
  • tình trạng cực kỳ yếu (do bị thương, đau..)
bị sốc
người bị sốc phải được điều trị thế nào cho đúng cách?
cô ấy chết vì bị sốc sau khi phẫu thuật não
ngoại động từ
  • làm cho ai ghê tởm, kinh sợ hoặc căm phẫn
  • làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm
tôi bàng hoàng khi nghe tin bà ấy chết
anh ấy sửng sốt khi nghe con anh ấy chửi thề
danh từ
  • đống lúa ( (thường) là 12 lượm) ( Scốtlen stook )
ngoại động từ
  • xếp (lúa) thành đống ( 12 lượm) ( Scốtlen stook )
danh từ
đầu bù tóc rối
  • chó xù
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt