<
Trang chủ » Tra từ
ship  
[∫ip]
danh từ
  • tàu, tàu thủy
xuống tàu
tàu chiến, chiến hạm
  • (thông tục) tàu vũ trụ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ
  • (từ lóng) thuyền (đua)
  • (trong danh từ ghép) tình trạng, địa vị, nghề nghiệp
tình bạn, tình hữu nghị
sự sở hữu, quyền sở hữu
chức giáo sư
  • (trong danh từ ghép) khả năng, tài nghệ
tài nhạc sĩ
sự uyên bác, học rộng
      • con lạc đà
      • khi người ta đã trở nên thành đạt
ngoại động từ
  • chuyên chở, vận chuyển; gửi (hàng hoá, hành khách..) bằng đường biển
  • gác mái chèo
chúng tôi gác mái chèo và cột thuyền dọc theo bờ
  • bị (nước) tràn qua mạn (nhất là thuyền trong cơn bão)
sóng rất cao và con thuyền bắt đầu bị tràn nước
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay
  • thuê (người) làm trên tàu thuỷ
  • gắn vào tàu, lắp vào thuyền
lắp mái chèo vào thuyền
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ
nội động từ
  • đi tàu, xuống tàu
  • làm việc trên tàu, trở thành thành viên của một đội thủy thủ
      • (thông tục) gửi ai/cái gì đi
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt