<
Trang chủ » Tra từ
shepherd  
['∫epəd]
danh từ
  • người chăn cừu
  • người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn
  • linh mục, mục sư
Chúa
ngoại động từ
  • chăn (cừu)
  • trông nom săn sóc; hướng dẫn, dẫn dắt
một hướng dẫn viên lùa khách du lịch lên xe
  • xua, dẫn, đuổi (một đám đông)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt