<
Trang chủ » Tra từ
shelf  
[∫elf]
danh từ, số nhiều shelves
  • kệ, ngăn, giá (để đặt các thứ lên)
  • mặt, thềm; chỗ chìa ra trên vách đá
thềm lục địa
  • dải đá ngầm; bãi cạn
      • (thông tục) xếp xó; bỏ đi; không còn có ích nữa (đồ vật)
      • ế chồng, quá thì, quá lứa (con gái)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt