<
Trang chủ » Tra từ
sheep  
[∫i:p]
danh từ, số nhiều sheep
  • con cừu
  • ( (thường) số nhiều) (tôn giáo) con chiên
  • da cừu
  • người hay e thẹn, người nhút nhát
      • liếc mắt đưa tình
      • đi theo một cách mù quáng
      • quân vô tướng, hổ vô đấu
      • quá dễ bị ảnh hưởng, quá dễ bị kẻ khác dắt mũi
      • (thông tục) nhìn ai một cách âu yếm nhưng ngượng ngập
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt