<
Trang chủ » Tra từ
shed  
[∫ed]
danh từ
  • (trong từ ghép) nhà một tầng dùng để chứa đồ, nơi ở cho gia súc, chỗ để xe cộ hoặc làm nhà xưởng
nhà kho dụng cụ
nhà kho để than
nhà để xe đạp
chuồng gia súc
ngoại động từ, động tính từ quá khứ và thì quá khứ là shed
  • rụng (lá...), lột (da...)
cây rụng lá và hoa rụng cánh
rắn thường xuyên lột da
một số loại hươu rụng sừng
xe tải để rơi hàng xuống đường
  • rơi, trào, chảy (nước mắt..)
chảy nước mắt; trào nước mắt
làm cho đổ máu (gây thương tích hoặc tử vong cho người khác)
bị đổ máu; chảy máu (bị thương hoặc bị giết)
  • bỏ rơi, để rơi
bỏ rơi đồng nghiệp
  • tung ra, toả ra; đưa ra
toả hương thơm
ngọn lửa toả hơi ấm
ngọn đèn toả ánh sáng dịu trên bàn
toả tình thương yêu
  • lấy đi, ném đi; chuyển đi
cởi bỏ quần áo vào một ngày nóng
anh phải tập cách vứt bỏ những sự ức chế
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt