<
Trang chủ » Tra từ
shape  
[∫eip]
danh từ
  • hình, hình dạng, hình thù
có dáng hình cầu
con quỷ hình người
  • vật khó nhìn thấy một cách chính xác; hình bóng mờ ảo
  • (thông tục) tình trạng; trạng thái
  • sự thể hiện cụ thể
ý định thể hiện bằng hành động
  • loại, kiểu, hình thức
sự thưởng công dưới hình thức một món tiền
  • sự sắp xếp, sự sắp đặt
sắp xếp ý kiến của mình cho gọn
  • bóng, bóng ma
có một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mù
  • khuôn, mẫu
  • thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn
  • các (đê) đôn
      • dư sức, sung sức
      • méo mó
      • không khoẻ mạnh
      • nặn thành hình
      • (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được
      • có hình dáng đẹp
      • diễn đạt cái gì một cách rõ ràng
      • hình thành
ngoại động từ
  • nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình
đánh cát lên thành một cái ụ
  • định hướng; quyết định bản chất của (cái gì); có ảnh hưởng lớn đối vối (cái gì)
những sự kiện này đã giúp định hướng sự nghiệp của cô ấy trong tương lai
  • tiến triển; phát triển theo một hướng nhất định
  • làm cho (quần, áo) vừa với hình dáng của cơ thể
viết tắt
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt