<
Trang chủ » Tra từ
shake  
[∫eik]
danh từ
  • sự rung, sự lắc, sự giũ
cái lắc đầu
giũ cái gì
  • sự run
run khắp mình
với một giọng run run
  • ( the shakes ) (thông tục) cơn rung rẩy
  • (thông tục) lúc, chốc, một thoáng
chỉ một thoáng là tớ sẽ có mặt ở đó
rất nhanh, rất chóng
  • vết nứt (trong thân cây gỗ)
  • (thông tục) động đất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc sữa trứng đã khuấy (như) milk-shake
      • (từ lóng) không tốt lắm; không có tác dụng lắm
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái gì); tống khứ ai (cái gì)
động từ shook ; shaken
  • rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ
làm rung nhà
lắc đầu
lắc những con súc sắc
bắt tay người nào
giũ chiếu
  • rung; (nhạc) ngân
run lên vì tức giận
giọng run lên vì cảm động
  • làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng
sửng sốt vì một tin
  • (nghĩa bóng) làm lung lay, làm lay chuyển
danh tiếng của anh ta bị lung lay
làm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì
  • (thông tục) làm mất bình tĩnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì)
      • rung cây lấy quả
      • trải (rơm, chăn) ra sàn
      • lắc (hạt lúa...) cho lắng xuống; lắng xuống
      • ngồi ấm chỗ
      • ăn ý với đồng bạn; thích nghi với hoàn cảnh
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tống tiền
      • giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ
      • lắc ra, giũ tung ra; trải (buồm, cờ) ra
      • lắc để trộn
      • giũ, lắc (gối...) cho gọn lại
      • (nghĩa bóng) thức tỉnh, làm hoạt động
      • run sợ
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt