<
Trang chủ » Tra từ
settled  
['setld]
tính từ
  • không thay đổi, không có khả năng thay đổi; chắc chắn, ổn định
ý định chắc chắn
nền hoà bình lâu dài
  • chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi
  • đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi
  • đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống
  • bị chiếm làm thuộc địa
  • đã lắng, bị lắng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt