<
Trang chủ » Tra từ
sentiment  
['sentimənt]
danh từ
  • tình, tình cảm (ngược với lý trí); sự đa cảm, tính ủy mị, đa cảm
tính thương hại
xuất phát từ những tình cảm cao thượng
hành động theo những động cơ có lý trí chứ không theo tình cảm
  • tình cảm (do cảm nhận từ bên ngoài)
một bài diễn văn đầy những tình cảm cao quý
  • ( số nhiều) quan điểm; ý kiến, cảm nghĩ
đó là những ý kiến của tôi
  • tính chất truyền cảm (trong (nghệ thuật))
  • cảm tính
  • câu nói chúc tụng xã giao
  • ẩn ý, ngụ ý
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt