<
Trang chủ » Tra từ
sense  
[sens]
danh từ
  • giác quan
ngũ quan
  • tri giác, cảm giác
những sự sai lầm của tri giác
  • ý thức
ý thức trách nhiệm
bị giày vò vì biết mình có lỗi
  • khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức
khả năng thưởng thức cái đẹp
  • sự khôn ngoan; sự thông minh
lẽ thường; lương tri
người thông minh, người biết lẽ phải
  • nghĩa, ý nghĩa
những câu này không có ý nghĩa gì cả
về một ý nghĩa nào đó thì điều anh nói là đúng
  • ý nghĩa, tình cảm chung
nắm ý nghĩ tình cảm chung của mọi người trong cuộc họp
  • hướng, chiều
chiều của vectơ
      • đầu óc minh mẫn
      • điên, dại
      • làm cho ai sợ hết hồn hết vía
      • mất trí khôn
      • bất tỉnh nhân sự
nói khôn, không nói vớ vẩn
ngoại động từ
  • thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt