<
Trang chủ » Tra từ
section  
['sek∫n]
danh từ
  • sự cắt; chỗ cắt
  • (viết tắt) sect phần cắt ra; đoạn, khúc, phần
  • bộ phận; nhóm tách biệt nằm trong khối lớn dân chúng
một bộ phận bất mãn trong quân đội
  • khu, khu vực (của một tổ chức..)
  • tiết đoạn (một quyển sách)
  • mục (của tài liệu..)
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mảnh đất rộng một dặm vuông (bằng 640 mẫu Anh khoảng 260 hécta); khu vực của thành phố
khu vực kinh doanh
  • mặt cắt, tiết diện
mặt cắt đứng
mặt cắt ngang
  • phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài)
  • (quân sự) tiểu đội
  • (sinh vật học) lát cắt
lát cắt để nhìn qua kính hiển vi
  • tầng lớp nhân dân
ông ấy được mọi tầng lớp, mọi giai cấp yêu mến
  • (y học) quá trình cắt, quá trình tách (cái gì) bằng phẫu thuật; mẩu cắt
ngoại động từ
  • sắp thành chương, chia thành phần; chia thành khu
  • (y học) cắt, tách (mô..)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt