<
Trang chủ » Tra từ
secretary  
['sekrətri]
danh từ
  • nhân viên giải quyết những công việc thư từ, đánh máy, lập hồ sơ, sắp xếp các cuộc hẹn gặp; thư ký
  • cán bộ của một câu lạc bộ, hội.. giải quyết thư tín, ghi chép, công việc làm ăn
  • viên chức cao cấp của nhà nước
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người đứng đầu một bộ trong chính phủ; bộ trưởng
Bộ trưởng nội vụ/quốc phòng
Bộ trưởng Bộ tài chính
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn viết ở văn phòng
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt