<
Trang chủ » Tra từ
secret  
['si:krit]
tính từ
tin này phải giữ bí mật
đám cưới, tài liệu, cuộc họp bí mật
giấu gia đình chuyện gì
  • kín đáo, không tuyên bố, không công khai
một hiệp ước bí mật
hội kín
đâu có ai biết tôi là người mê các chương trình tâm lý xã hội nhiều kỳ trên TV
  • hẻo lánh, yên tĩnh (về địa điểm)
ngôi nhà tranh khuất nẻo của tôi ở nông thôn
danh từ
  • điều bí mật
giữ một điều bí mật
sự việc/vấn đề tưởng là bí mật, nhưng hoá ra ai cũng biết
nó chẳng giấu gì việc nó ghét tôi; nó ghét tôi ra mặt
cho ai biết một điều bí mật
  • bí quyết
bí quyết (để) thành công
bí quyết của sức khoẻ là sự điều độ
  • điều bí ẩn; sự huyền bí
những bí ẩn của thiên nhiên
      • là người được biết điều bí mật
      • không để người khác biết; bí mật
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt