<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
seal  
[si:l]
danh từ
  • (động vật học) chó biển; hải cẩu
nội động từ
  • săn chó biển, săn hải cẩu
danh từ
  • dấu niêm phong
dấu chì (niêm phong thùng rượu...)
  • con dấu, cái ấn, cái triện
ấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)
treo ấn từ quan
  • điềm báo trước, dấu hiệu
điềm sắp chết hiện ra trên mặt
  • cái để xác định, cái để bảo đảm
cái hôn; sự đẻ con (xác định, bảo đảm tình yêu)
  • xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt
xì chân không
cái bịt kiểu đường rối
      • đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...)
      • cho phép; xác định
      • với điều kiện phải giữ bí mật
ngoại động từ
  • áp triện, đóng dấu, chứng thực
  • đóng kín, bịt kín, gắn xi
cửa sổ bịt kín
hàn kín hộp đồ hộp
tôi bị bịt miệng, tôi không được nói
điều không biết, điều không thể biết được
  • đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh...)
thần chết đã chỉ định nàng
số mệnh của ông ta đã được định đoạt
  • chính thức chọn, chính thức công nhận
quy cách đã được công nhận; kiểu mẫu đã được công nhận
  • gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín
      • cắt đứt, chặn (đường (giao thông)...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt