<
Trang chủ » Tra từ
sea  
[si:]
danh từ, số nhiều seas
bằng đường biển
cường quốc làm chủ mặt biển
biển yên gió lặng
  • ( Sea ) vùng biển riêng (nhỏ hơn đại dương); hồ nước ngọt, hồ nước mặn lớn nằm trong đất liền
Địa Trung Hải
biển Caxpi
  • ( số nhiều) sự chuyển động của sóng biển
biển động
biển lặng
  • sóng biển
bị một ngọn sóng làm ngập (tàu...)
  • biển (khoảng rộng (như) biển); nhiều (về số lượng)
một biển lửa
máu chảy thành sông; (nghĩa bóng) sự chém giết tàn nhẫn
nhiều chuyện phiền hà
      • trên biển
      • (nghĩa bóng) hoang mang, bối rối, không hiểu ra thế nào, không biết làm thế nào
      • trở thành thuỷ thủ
      • làm nghề thuỷ thủ
      • ra khơi
      • quá chén
      • khắp bốn biển
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt