<
Trang chủ » Tra từ
screw  
[skru:]
danh từ
  • ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức
  • đinh vít, đinh ốc
  • chân vịt (của tàu thuỷ, thuyền máy), cánh quạt (của máy bay) (như) screw propeller ; tàu có chân vịt (như) screw steamer
  • sự xoay, sự quay
  • sự siết con vít
siết thêm một ít nữa
  • người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút
  • lương, tiền công
được hưởng lương hậu
được trả lương hậu
  • gói nhỏ (thuốc lá, chè...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cai ngục, người coi ngục
  • sự giao cấu; người bạn cùng giao cấu
giao cấu với ai
là người bạn tình hợp ý
      • hơi gàn; lập dị
có cái gì không ổn
      • gây sức ép
ngoại động từ
  • bắt vít; gắn chặt, xiếc chặt vào bằng vít; vít chặt cửa
vít chặt cửa không cho ai ra
  • vặn chặt; được gắn vào bằng cách xoáy
  • lừa đảo ai
  • siết vít, vặn vít, ky cóp
  • ( + out of ) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
bắt ép ai phải nói sự thật
  • cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)
nheo mắt
mím môi
  • (từ lóng) lên dây cót
  • ( + something out of ) bóp nặn; buộc ai phải đưa ra cái gì
  • xoáy (vít)
xoáy sang bên phải
      • lấy hết can đảm
nội động từ
  • giao cấu với nhau (về hai người)
  • ( + up ) xử lý một tình thế rất kém
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt