<
Trang chủ » Tra từ
screen  
[skri:n]
danh từ
  • bình phong, màn che
màn cây
dưới màn che của bóng tối
  • (vật lý) màn, tấm chắn
màn điện
màn chắn sáng
  • bức ngăn (nhất là trong các nhà thờ cổ)
  • bảng thông báo (có lưới sắt mắt cáo...)
  • màn ảnh, màn bạc; màn hình (của ti vi, máy tính..)
màn ảnh rộng
viết kịch bản phim
  • rạp chiếu bóng (nhất là loại rạp nằm trong một tổ hợp nhiều rạp)
  • cái giần, cái sàng lớn (để sàng than, sỏi...)
  • khung lưới (để ngăn ruồi, muỗi..)
  • bảng nhìn (cấu trúc trắng, to, có thể di chuyển được, đặt ở đầu hoặc cuối bãi chơi để giúp cho người cầm chày nhìn thấy quả bóng trong môn cricket) (như) sight-screen
      • che chở một người phạm tội
      • làm ra bộ thờ ơ, làm ra vẻ thờ ơ
ngoại động từ
  • che chắn; giấu, che chở, bảo vệ ( ai/cái gì) bằng một cái màn
chiếc tủ sách ngăn một phần căn buồng
  • che chở ai (khỏi bị khiển trách, trừng phạt..)
  • (vật lý) chắn, che (ánh sáng..)
  • giần, sàng, lọc (than, sỏi...)
  • kiểm tra, thử nghiệm ai/cái gì (có bệnh tật, sai sót.. gì không)
kiểm tra phụ nữ xem có bị ung thư vú không
  • (nghĩa bóng) nghiên cứu và thẩm tra lý lịch (người)
  • chiếu (phim, cảnh..) lên màn ảnh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt