<
Trang chủ » Tra từ
scratch  
[skræt∫]
tính từ
  • tạp nham, hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
một nhóm người linh tinh
(thể dục,thể thao) một đội gồm những đối thủ không được chọn lựa
một bữa cơm làm cào làm cấu qua loa (có cái gì thì dọn ra cái đó)
danh từ
  • tiếng sột soạt (của ngòi bút)
  • sự trầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ
thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ
  • vạch xuất phát (trong cuộc đua)
  • sự gãi, sự cào
  • ( số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa)
  • bộ tóc giả che một phần đầu (như) scratch-wig
      • (bắt đầu cái gì) từ đầu (không sử dụng bất kỳ việc nào đã làm trước); từ con số không; từ bàn tay trắng
Có quá nhiều lỗi chính tả, nên tôi phải viết lại bức thư từ đầu
      • tốt như ai/cái gì phải được như thế; hài lòng; mãn nguyện
Bài tập ở trường của cô ấy có đạt hay không?
Chúng ta phải sửa sang ngôi nhà cho tử tế trước khi bán
động từ
  • cào, làm xước da
  • thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề)
  • nạo kèn kẹt, quẹt
quẹt cái diêm vào tường
  • ( (thường) + out ) gạch xoá đi
gạch đi mấy chữ
  • viết nguệch ngoạc
  • gãi
gãi đầu, gãi tai (lúng túng)
  • bới, tìm
tìm chứng cớ
  • dành dụm, tằn tiện
  • xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...)
      • (nghĩa bóng) xoay sở để sống
      • tự lo liệu tự xoay xở
danh từ
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt