<
Trang chủ » Tra từ
scenery  
['si:nəri]
danh từ
  • bàn ghế, đồ gỗ, vải phông... dùng trên sân khấu rạp hát để thể hiện địa điểm diễn ra hành động; đồ dùng trang trí sân khấu
  • phong cảnh, cảnh vật
phong cảnh thật là hùng vĩ
phong cảnh núi non
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt