<
Trang chủ » Tra từ
say  
[sei]
danh từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo
  • lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
đọc bài
cầu kinh
thôi nói, ngừng nói
nói một vài lời
  • tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán
bản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
anh đã hứa anh sẽ làm việc đó
  • đồn
it is said that ...; they said that ...
người ta đồn rằng...
nghe đồn
  • diễn đạt
diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
  • viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ
bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu
anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không?
  • cho ý kiến về, quyết định về
không thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng
anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào?
  • lấy, chọn (làm ví dụ)
ta lấy Trung quốc làm ví dụ
nội động từ ( said )
  • that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì
North America , that is to say the USA and Canada
bắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa
      • tục nói
      • nói thật, nói hết
      • từ chối
      • đồng ý
      • ra lệnh nói lên ý muốn của mình
      • (xem) go
      • điều anh nói hoàn toàn có căn cứ
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt