<
Trang chủ » Tra từ
saw  
[sɔ:]
danh từ
  • tục ngữ; cách ngôn
  • cái cưa
cưa ngang
cưa tròn, cưa đĩa
  • (động vật học) bộ phận hình răng cưa
động từ sawed , sawn ; ( Mỹ) sawed
  • cưa (gỗ), xẻ (gỗ)
  • đưa đi đưa lại (như) kéo cưa
      • khoa tay múa chân
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình
      • súng cưa nòng (súng mà nòng bị cưa gần hết, đặc biệt bọn tội phạm hay dùng vì dễ mang và dễ giấu)
thời quá khứ của see
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt