<
Trang chủ » Tra từ
save  
[seiv]
danh từ
  • (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn trong bóng đá)
ngoại động từ
  • cứu nguy, cứu vãn
cứu ai khỏi chết đuối
cứu vãn tình thế
  • (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy
  • cứu vớt
cứu vớt linh hồn ai
  • dành dụm, tiết kiệm (tiền); giữ lại, để dành
giữ sức
  • tránh, bớt (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...)
người thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian
có xà phòng thì đỡ phải vò
  • kịp, đuổi kịp
anh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện
  • cứu rỗi
  • ngăn cản đối phương (trong bóng đá)
nội động từ
  • tằn tiện, tiết kiệm
một người nội trợ tằn tiện
hắn chả bao giờ tiết kiệm
  • bảo lưu
điều khoản bảo lưu, điều khoản trong có nói đến sự miễn giảm
      • cứu lấy cái thần xác mình
      • làm thinh
      • xin mạn phép ông
      • anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì
      • (tục ngữ) làm ngay cho khỏi rách việc ra
giới từ & liên từ
  • trừ ra, ngoài ra
trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt