<
Trang chủ » Tra từ
salute  
[sə'lu:t]
danh từ
  • việc chào mừng, sự chào mừng; kiểu chào
bắn mười phát súng chào
chào ai
viên sĩ quan đáp lại cái chào của người trung sĩ
nhấc mũ lên chào thân mật
chào lại; chào đáp lễ (khi những người lính đi diễu hành qua chào mình)
      • để chào
họ giơ nắm tay lên chào lãnh tụ của họ
họ đứng bên ngôi mộ bỏ mũ ra yên lặng cúi chào
ngoại động từ
  • chào; chào hỏi
chào ai bằng nụ cười
ngày hôm nay sẽ được chào đón như bước đầu của một kỷ nguyên mới
bắn hai mươi mốt phát chào
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt