<
Trang chủ » Tra từ
sacrifice  
['sækrifais]
danh từ
giết một con cừu làm vật tế thần
sự hiến dâng một con bò đực lên thần Jupiter
  • sự từ bỏ cái gì để đổi lấy thứ quan trọng hoặc có giá trị hơn; sự hy sinh; vật hy sinh
có giàu thì cũng chẳng xứng với việc từ bỏ các nguyên tắc của anh
anh ấy trở thành vận động viên hàng đầu nhờ sự hy sinh phần nào đối với bản thân (kiên trì luyện tập, từ bỏ các thú vui riêng chẳng hạn)
bố mẹ cô ấy đã hy sinh nhiều để cho cô ấy được vào đại học
hy sinh vì tổ quốc
sự tử trận (hy sinh) vì nước
  • sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ
động từ
hiến một con cừu non tế các thần
làm lễ cúng các tượng thần
  • từ bỏ cái gì như một sự hy sinh; hy sinh
cô ấy hy sinh sự nghiệp của mình để lấy anh ta làm chồng
các nhà thiết kế ô tô đã hy sinh sự tiện nghi để đổi lấy lợi ích kinh tế
tôi sẽ không bỏ ra một ngày của mình chỉ để đi mua sắm với Jane
hy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
  • bán lỗ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt