<
Trang chủ » Tra từ
sưu  
danh từ
  • Việc nặng nhọc mà người dân phải làm cho nhà nước phong kiến, thực dân.
Đi sưu.
  • Thuế đánh vào người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi dưới thời phong kiến, thực dân.
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt