<
Trang chủ » Tra từ
running  
['rʌniη]
danh từ
  • cuộc chạy đua
dẫn đầu cuộc chạy đua
có cơ hội thắng (trong cuộc đấu, trong cuộc chạy đua...)
không có cơ hội thắng
  • sự chạy, sự vận hành (máy...); cách chạy, cách vận hành
  • sự chảy (chất lỏng, mủ...)
  • sự buôn lậu
  • sự phá vòng vây
  • sự quản lý, sự điều khiển (một nhà máy...)
tính từ
  • được thực hiện trong khi chạy; tiến hành trong lúc chạy
một cú nhảy lấy đà
một cuộc chiến đấu săn đuổi nhau
cú đá có chạy lấy đà
  • đang chảy (về nước)
dòng suối đang chảy
  • chảy nước, rỉ mủ (về vết thương..)
vết thương đang rỉ mủ
  • di động trượt đi
di động
nút dây thòng lọng
  • (đứng sau một con số, một danh từ số nhiều) kế tiếp nhau, liên tiếp, liền
trong nhiều ngày liền
số thứ tự
thắng ba lần liền
chữ viết liền nét (không nhấc bút lên)
  • liên tục, không bị ngắt quãng
một cuộc chiến đấu liên tục để giành quyền kiểm soát đảng
  • hiện nay, đương thời
số tiền hiện gửi
bài tường thuật tại chỗ (trên đài phát thanh...)
      • chạy lấy đà để nhảy
      • cút đi; đi đi (dùng làm mệnh lệnh)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt