<
Trang chủ » Tra từ
rope  
[roup]
danh từ
  • dây cáp, dây thừng, dây chão
  • ( số nhiều) dây thừng bao quanh vũ đài
  • xâu, chuỗi
một xâu hành
chuỗi hạt trai
  • ( the rope ) chết bằng cách treo cổ
phục hồi án tử hình (bằng treo cổ)
      • được buộc lại với nhau (những người leo núi)
      • lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
      • phát khùng, nổi cơn thịnh nộ
      • phấn khởi
      • chiến đấu đến cùng
      • dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vẫn cứ chiến đấu
      • để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
      • (tục ngữ) thả lỏng cho ai để nó tự giết nó
      • nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...)
      • chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
      • sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
      • giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
ngoại động từ
  • trói (cột, buộc) bằng dây thừng; nối lại bằng dây thừng
  • cột chung lại (những người leo núi) để đảm bảo an toàn
  • vây quanh lại bằng dây thừng, tách riêng ra bằng dây thừng
  • kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
nội động từ
  • đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang)
  • (thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua)
      • rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
      • lôi kéo (ai) vào (công việc gì)
      • dụ dỗ, nhử đến, dụ đến
      • chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt