<
Trang chủ » Tra từ
room  
[ru:m]
danh từ, số nhiều rooms
  • buồng, phòng
thu dọn buồng
không ra khỏi phòng
  • cả phòng (những người ngồi trong phòng)
  • ( số nhiều) căn hộ (có nhiều phòng)
  • chỗ
trong xe có chỗ cho một người nữa
choán mất nhiều chỗ quá
to make (give ) room for ...
nhường chỗ cho...
  • phạm vi; khả năng; duyên cớ, lý do
không có lý do gì để bất hoà
không có lý do gì phải sợ hãi
còn có khả năng cải tiến
      • thay thế vào, ở vào địa vị...
      • hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở
      • thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi
      • tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta
nội động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc)
  • ở chung phòng (với ai)
ở chung phòng với ai
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt