<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rompre  
ngoại động từ
  • bẻ gãy
bẻ gãy cái gậy
bẻ bánh mì
  • làm đứt, cắt đứt
làm đứt một sợi dây
cắt đứt quan hệ
cắt đứt tình bạn
  • phá vỡ, phá tan, phá bỏ
phá vỡ thế thăng bằng
phá tan sự im lặng
phá bỏ hàng ngũ, giải tán hàng ngũ
  • huỷ bỏ, thủ tiêu; đình chỉ, ngừng
huỷ bỏ một hiệp ước
đình chỉ sự nhịn ăn
ngừng cuộc chiến đấu
  • (văn học) tập cho quen
tập cho ai quen một công việc mới
      • vỗ tay ran lên, vỗ tay như sấm dậy
      • (từ cũ, nghĩa cũ) nhiều nhất là
nhiều nhất là hai hoặc ba người biết chuyện ấy
      • ủng hộ ai
      • làm cho váng óc
      • làm tan không khí ngượng nghịu dè dặt (trong cuộc nói chuyện)
      • trộn len màu
      • làm cho ai đinh tai nhức óc
      • (quân sự) giải tán quân ngũ
      • nói lảng sang chuyện khác
      • cắt đứt câu chuyện
      • phá xiềng xích, thoát ra khỏi sự lệ thuộc
      • (luật học, (pháp lý)) bỏ nơi bị đày; về nơi bị cấm
      • ủng hộ ai
      • cày một đồng cỏ
nội động từ
  • (quân sự) giải tán (hàng ngũ)
giải tán!
  • (thể dục thể thao) lùi (đấu gươm, đấu quyền)
  • cắt đứt (liên lạc, tình yêu...); đoạn tuyệt với nhau
cắt đứt liên lạc với gia đình
họ đã đoạn tuyệt với nhau rồi
  • từ bỏ
từ bọ một thói quen
  • (từ cũ, nghĩa cũ) đứt (dây...); gãy (xà nhà...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt